home

Cẩm nang Giáo Luật Thực Dụng

CẨM NANG GIÁO LUẬT THỰC DỤNG THEO BỘ GIÁO Luật 1983
Codex Iuris Canonici
Lm. Giuse Bùi-Đức-Tiến

Kính dâng Giáo-Hội Việt-Nam.
BĐT.

TẬP CẨM NANG GIÁO Luật THỰC DỤNG này được soạn thảo với mục đích trợ giúp các Thừa Tác Viên Mục Vụ trong việc áp dụng Giáo Luật khi thi hành công tác Tông Đồ. Danh từ Thừa Tác Viên Mục Vụ xử dụng ở đây bao gồm các Linh Mục, các Tu Sĩ, các Thừa Tác Viên Giáo Dân, những người được Giáo Quyền tuyển chọn và ủy thác trọng trách mục vụ giữa đoàn chiên Chúa.

Linh mục Giuse Bùi-Đức-Tiến.

+++++++++

Thụ phong Linh Mục ngày 18-8-1979 tại Melbourne-Victoria - Australia (Tổng Giáo Phận Melbourne). Linh mục Giuse Bùi-Đức-Tiến bắt đầu chương trình Triết Học -Thần học tại Học Viện Thánh Thomas, Giáo Phận Long Xuyên và hoàn tất tại Học Viện Corpus Christi, Melbourne. Theo học ngành Giáo Luật tại Royal and Pontifical University of Santo Toma. Manila, Philippines.

Đã xuất bản:

* " Lời Thánh ", 1986. (Phúc Âm Thánh Matthêu, thể thơ).
* " Mảnh xương khô trong Samạc ", 1990. (Chuyển ngữ).
* " Cẩm nang Giáo Luật Thực Dụng ", 1991. (Thủ Bản Giáo Luật dành cho các Thừa Tác Viên Mục Vụ).

MỤC LỤC.

TẬP MỘT : NHỮNG NGUYÊN TẮC TỔNG QUÁT

Phần I : Luật Giáo Hội
1. Định nghĩa Luật
2. Giáo Luật và Luật Giáo Hội
3. Quyền lập pháp trong Giáo Hội
4. Cách thức ban hành Luật trong Giáo Hội
5. Ai phải giữ Luật?
6. Nghi ngờ, không biết, lầm lẫn về Luật pháp
7. Giải thích, chú giải Luật lệ
8. Các tục lệ
9. Các sắc Luật và huấn thị
10. Các Nghị định
11. Các mệnh lệnh
12. Các Phúc Nghị
13. Đặc ân
14. Miễn chuẩn

Phần II : Thể nhân và Pháp nhân
15. Các thể nhân
16. Liên hệ họ hàng
17. Các pháp nhân
18. Các hành vi pháp lý

Phần III: Các Chức vụ trong Giáo Hội
19. Chỉ định chức vụ
20. Sự từ chức
21. Sự thuyên chuyển
22. Bãi chức
23. Truất chức
24. Dứt Phép thông công (Vạ Tuyệt thông)

Phần IV : Các tín hữu
25. Định nghĩa Tín hữu
26. Các Giáo dân
27. Các Hiệp Hội của các tín hữu
28. Các Giáo sĩ
29. Sự đào tạo Giáo sĩ
30. Nhập tịch Giáo sĩ
31. Các Tu sĩ
32. Các Hội Dòng

TẬP HAI: NHIỆM VỤ CAI QUẢN CỦA GIÁO Hội

Phần I : Cơ cấu của Giáo Triều Rôma
33. Giáo Hội Latin
34. Đức Giáo Hoàng
35. Hồng Y đoàn
36. Giám Mục đoàn
37. Công Đồng Chung
38. Thượng Hội Đồng Giám Mục
39. Giáo Triều tại Rôma
40. Tòa Thánh
41. Các Đại Diện Đức Giáo Hoàng
42. Trống tòa

Phần II : Cơ cấu của các Giáo Phận
Chương I. Tổ chức Giáo Phận
43. Giáo phận
44. Giám Hạt và Đan Viện
45. Đại Diện Tông tòa, Phủ Doãn Tông tòa
46. Giám Quản Tông tòa
47. Thẩm quyền thành lập Giáo Hội địa phương

Chương II. Các Giám Mục
48. Hội Đồng Giám Mục
49. Các Giáo tỉnh
50. Các Giáo Miền
51. Các Giám Mục nói chung
52. Các Tổng Giám Mục
53. Các Giám Mục Giáo phận
54. Bổ nhiệm Giám Mục
55. Các Giám Mục Phó và Giám Mục Phụ tá
56. Trống tòa
57. Cản tòa
58. Giám Quản Giáo phận
59. Công Đồng Giáo Tỉnh
60. Công Đồng Giáo Miền

Chương III. Tổ chức của Phủ Giáo Phận
61. Công Nghị Giáo phận
62. Phủ Giáo phận
63. Tổng Đại Diện và Đại Diện Giám Mục
64. Chưởng Ấn và Lục Sự
65. Văn Khố tại Giáo phủ
66. Các loại Văn Khố khác
67. Hội Đồng Kinh Tế và Quản Lý
68. Hội Đồng Linh Mục
69. Hội Đồng Tư Vấn
70. Hội Kinh sĩ
71. Kinh sĩ Xá Giải
72. Hội Đồng Mục vụ

Chương IV. Tổ chức và điều hành Giáo xứ
73. Giáo xứ
74. Các Cha Sở
75. Việc bổ nhiệm Cha Sở
76. Cha Sở và Giáo xứ
77. Quỹ Giáo xứ
78. Các sổ sách trong giáo xứ
79. Hội đồng Mục vụ Giáo xứ
80. Hội đồng Kinh tế Giáo xứ
81. Giám quản Giáo xứ
82. Cha Phó
83. Cha Quản hạt
84. Cha Quản đốc nhà thờ
85. Cha Tuyên Úy

TẬP BA: NHIỆM VỤ GIÁO HUẤN CỦA GIÁO Hội
86. Đức Giáo Hoàng và quyền vô ngộ
87. Nhiệm vụ giáo huấn của Giám Mục
88. Nhiệm vụ giáo huấn của Giáo sĩ, Tu sĩ
89. Nhiệm vụ giáo huấn của giáo dân
90. Nhiệm vụ đón nhận giáo huấn
91. Việc truyền giáo
92. Rao giảng Lời Chúa
93. Giảng tuần cấm phòng, tĩnh tâm
94. Rao giảng cho dân ngoại
95. Dạy Giáo lý
96. Giáo dục Công Giáo
97. Trường học Công giáo
98. Hệ thống tổ chức trường Công giáo
99. Các Đại học Công giáo
100. Kiểm duyệt sách báo, phim ảnh

TẬP BỐN: NHIỆM VỤ THÁNH HÓA CỦA GIÁO Hội

Phần I. Các Bí tích
101. Nhiệm vụ thánh hóa của Giáo Hội
102. Đức Tin
103. Cộng đồng các tín hữu
104. Các Bí tích
105. Những Bí tích khai tâm
106. Thừa tác viên Bí tích
107. Người lãnh nhận Bí tích
108. Nghi thức khi cử hành các Bí tích
109. Dầu Thánh
110. Lễ vật và bổng lộc từ các Bí tích

Chương I : BÍ TÍCH RỬ TỘI
111. Cửa ngõ của các Bí tích
112. Nghi thức Bí tích Rửa tội
113. Chuẩn bị rửa tội
114. Rửa tội người lớn và trẻ em
115. Chất liệu của Bí tích Rửa tội
116. Tên Thánh khi rửa tội
117. Ngày và nơi rửa tội
118. Giếng rửa tội
119. Trường hợp nguy tử
120. Thừa tác viên Bí tích Rửa tội
121. Rửa tội ngoài địa giới trách nhiệm
122. Những ai được rửa tội
123. Rửa tội hồ nghi
124. Người đỡ đầu
125. Chứng thư Rửa tội
126. Sổ ghi Rửa tội giáo xứ

Chương II : BÍ TÍCH THÊM SỨC.
127. Ý nghĩa Bí tích Thêm Sức
128. Chất liệu và nghi thức
129. Nơi cử hành Bí tích Thêm Sức
130. Thừa tác viên ban Bí tích Thêm Sức
131. Người lãnh nhận Bí tích Thêm sức
132. Cha mẹ đỡ đầu
133. Chứng thư Bí tích Thêm Sức
134. Sổ ghi Bí tích Thêm Sức

Chương III : BÍ TÍCH THÁNH THể.
135. Bí tích Thánh Thể
136. Ý nghĩa Bí tích Thánh Thể
137. Thừa tác viên Bí tích Thánh Thể
138. Thánh lễ đồng tế
139. Các Linh mục không quen biết
140. Dâng Thánh lễ mỗi ngày
141. Chủ tế và người giúp lễ
142. Thừa tác viên cho rước lễ
143. Viaticum (Của ăn đàng)
144. Những ai được rước lễ
145. Việc rước lễ dưới hai hình
146. Các trẻ em rước lễ lần đầu
147. Cấm không được rước lễ
148. Rước lễ nhiều lần trong ngày
149. Giữ chay trước khi rước lễ
150. Rước lễ một lần trong năm
151. Rước lễ như của ăn đàng
152. Chất liệu Bí tích Thánh Thể
153.Nghi thức và ngôn ngữ
154. Phẩm phục và dáng điệu khi cử hành
155. Trường hợp Linh mục đau yếu
156. Nơi và thời gian cử hành
157. Lưu trữ Thánh Thể
158. Chầu Thánh Thể
159. Thánh lễ và Chầu Thánh Thể
160. Chầu Mình Thánh hàng năm
161. Thừa tác viên Chầu Thánh Thể
162. Rước kiệu Thánh Thể
163. Bổng lễ
164. Ý nghĩa của bổng lễ
165. Hình thức của các bổng lễ
166. Một bổng lễ, một Thánh lễ
167. Ấn định bổng lễ
168. Số bổng lễ được phép nhận
169. Chuyển bổng lễ cho người khác

Chương IV : BÍ TÍCH THỐNG HỐI
170. Ý nghĩa của Bí tích Thống hối
171. Giải tội cá nhân
172. Giải tội tập thể
173. Nghi thức giải tội theo Luật Phụng vụ
174. Nơi giải tội
175. Thừa tác viên Bí tích Giải tội
176. Năng quyền giải tội
177. Vai trò Cha giải tội
178. Giải tội cho đồng lõa
179. Tội cáo gian
180. Ấn tích giải tội
181. Vai trò của hối nhân
182. Các Ân xá
183. Ban Ân xá
184. Hưởng Ân xá

Chương V : BÍ TÍCH XỨC DẦU BỆNH NHÂN
185. Ý nghĩa Bí tích Xức dầu bệnh nhân
186. Dầu Thánh
187. Nghi thức Bí tích Xức dầu
188. Thừa tác viên Bí tích Xức dầu
189. Người lãnh nhận Bí tích Xức dầu
190. Người bị cấm không được Xức dầu

Chương VI : BÍ TÍCH TRUYỀN CHỨC THÁNH
191. Ý nghĩa
192. Nơi và thời gian cử hành
193. Thừa tác viên
194. Thánh chức Giám Mục
195. Chức Linh mục và Phó tế
196. Giáo sĩ triều
197. Giáo sĩ dòng
198. Chứng thư giới thiệu
199. Người chịu chức
200. Điều kiện chịu chức
201. Những điều buộc trước khi chịu chức
202. Những điều bất hợp Luật để chịu chức
203. Những ngăn trở chịu chức
204. Ngăn trở hành sử chức thánh
205. Miễn chuẩn các bất hợp Luật
206. Tiến cử người chịu chức
207. Ghi chú và chứng thư chịu chức

Chương VII : BÍ TÍCH HÔN PHỐI.

- Mục 1. Tổng quát
208. Khái niệm về Bí tích Hôn phối
209. Đặc tính của hôn nhân Công giáo
210. Sự ưng thuận
211. Quyền kết hôn
212. Luật hôn phối
213. Luật pháp bảo vệ hôn phối
214. Thành nhận và hoàn hợp
215. Hứa hôn

- Mục 2. Chuẩn bị Mục vụ Hôn phối
216. Chuẩn bị mục vụ
217. Thành sự, hợp pháp
218. Khảo hạch và rao hôn phối
219. Báo cáo ngăn trở
220. Bản Quyền sở tại
221. Trường hợp nguy tử (Periculo Mortis)
222. Điều tra hôn phối
223. Cấm cử hành hôn phối
224. Vị thành niên

- Mục 3. Ngăn trở Hôn phối nói chung
225. Khái niệm về ngăn trở
226. Ngăn trở kín và công khai
227. Nguồn gốc ngăn trở
228. Cấm kết hôn
229. Ngăn trở do tục lệ
230. Miễn chuẩn ngăn trở hôn phối
231. Nguy tử khẩn cấp (Articulo Mortis)
232. Ngăn trở và Cha giải tội
233. Biết ngăn trở quá muộn
234. Sau khi miễn chuẩn
235. Văn thư miễn chuẩn

- Mục 4. Ngăn trở Hôn phối nói riêng.
236. Ngăn trở về tuổi tác
237. Ngăn trở bất lực
238. Ngăn trở đã kết hôn
239. Ngăn trở khác đạo
240. Ngăn trở đã chịu chức Thánh
241. Ngăn trở đã khấn dòng
242. Ngăn trở bị bắt cóc
243. Ngăn trở tội ác
244. Ngăn trở họ hàng huyết tộc
245. Ngăn trở họ hàng hôn thuộc
246. Ngăn trở công hạnh.
247. Ngăn trở họ hàng dưỡng hệ

- Mục 5. Sự ưng thuận kết hôn.
248. Sự ưng thuận
249. Thiếu khả năng ưng thuận
250. Hiểu biết về ý nghĩa của hôn phối
251. Sự lầm lẫn
252. Sự lường gạt
253. Lầm lẫn về đặc tính của hôn nhân
254. Hiểu lầm
255. Diễn tả sự ưng thuận
256. Kết hôn với điều kiện
257. Ưng thuận vì bạo lực hay sợ hãi
258. Phải hiện diện khi kết hôn
259. Kết hôn bằng đại diện
260. Kết hôn qua thông ngôn
261. Sự hữu hiệu của ưng thuận
262. Chủ sự
263. Lãnh vực trách nhiệm
264. Chủ sự trách nhiệm
265. Ủy nhiệm năng quyền
266. Giáo dân chứng hôn
267. Cho phép kết hôn
268. Chứng hôn bất hợp pháp
269. Nơi cử hành hôn phối
270. Khi không có Linh mục hay Phó tế
271. Công thức hôn phối
272. Hôn phối theo tập tục địa phương
273. Sổ ghi hôn phối

- Mục 6. Hôn phối hỗn hợp.
274. Hôn phối khác đạo và hôn phối hỗn hợp
275. Miễn chuẩn hôn phối hỗn hợp
276. Điều kiện để được miễn chuẩn
277. Nghi thức cử hành
278. Con cái sinh ra
279. Hôn phối cử hành kín đáo

- Mục 7. Hiệu quả của Hôn nhân.
280. Hiệu quả của hôn nhân
281. Nhiệm vụ và quyền lợi vợ chồng
282. Trách nhiệm của cha mẹ
283. Con cái

- Mục 8. Sự phân ly vợ chồng.
284. Hôn phối thành nhận và hoàn hợp
285. Hôn phối bất hoàn hợp
286. Đặc ân Thánh Phaolô
287. Tái hôn trong Đặc ân Thánh Phaolô
288. Một người có nhiều vợ khi rửa tội
289. Tân tòng đã có gia đình muốn kết hôn
290. Pháp Luật và Đức Tin
291. Ly thân
292. Ngoại tình
293. Hà hiếp

- Mục 9. Hữu hiệu hóa Hôn phối vô hiệu.
294. Vô hiệu do ngăn trở
295. Vô hiệu công khai và kín đáo
296. Vô hiệu vì thiếu ưng thuận
297. Vô hiệu vì thiếu thể thức Luật định
298. Điều trị tại căn
299. Bản Quyền được phép miễn chuẩn

Phần II. Các Á Bí tích.
300. Định nghĩa Á Bí tích
301. Thừa tác viên Á Bí tích
302. Ban phép lành
303. Cung hiến
304. Trừ tà

Phần III. Phụng vụ Giờ Kinh.
305. Phụng vụ các giờ Kinh
306. Những người giữ phụng vụ giờ Kinh

Phần IV. Việc An táng.
307. Nghi lễ an táng
308. Nơi cử hành an táng
309. Sổ ghi an táng
310. An táng người dự tòng
311. Những người bị cấm an táng trong Giáo Hội

Phần V. Tôn kính ảnh tượng và Hài cốt các Thánh.
312. Tôn kính các Thánh
313. Tôn kính ảnh tượng
314. Hài cốt các Thánh

Phần VI. Lời Khấn, Lời Thề.
315. Lời Khấn
316. Chấm dứt Lời khấn
317. Hoán cải Lời khấn
318. Lời khấn tư và lời khấn dòng
319. Lời thề
320. Chấm dứt lời thề
321. Hoán cải Lời thề
322. Giải thích Lời thề

Phần VII. Nơi Thánh và thời gian Thánh.
323. Nơi thánh
324. Cung hiến hay làm phép
325. Xử dụng nơi thánh
326. Nơi thánh bị xức phạm
327. Nhà thờ
328. Xây cất và sửa chữa nhà thờ
329. Tước hiệu nhà thờ
330. Xử dụng nhà thờ
331. Bãi bỏ một nhà thờ
332. Nhà Nguyện
333. Phòng Nguyện
334. Làm phép Nhà Nguyện hay Phòng Nguyện
335. Thánh Điện
336. Bàn thờ
337. Nghĩa trang
338. Thời gian Thánh
339. Các ngày lễ
340. Bổn phận giữ các ngày lễ
341. Các ngày thống hối và việc thống hối
342. Luật ăn chay và kiêng thịt

Phần Phụ lục: Tuyên xưng Đức Tin
Mục lục các điều Luật xử dụng trong Cẩm Nang này

- Hết -

 


 
Top